Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến. Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải Khởi động trang 33 Toán lớp 7 Tập 2 trong Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến sách Chân trời sáng tạo. thuvienhoclieu com CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ Tiết 1;2 BÀI 1 TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ Nhận. làm Luyện tập Ví dụ (SGK -Tr 17) Luyện tập 1: a) b) (0 Cùng Hoc360.net kiểm tra, hệ thống lại kiến thức môn Toán qua Bài tập cộng trừ đa thức – Toán lớp 7. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em học sinh trong quá trình học, chuẩn bị cho kỳ thi, kỳ kiểm tra sắp tới. Mời các em tham khảo và tải về. Chúc các em học giỏi! Câu 40 trang 25 Sách Bài Tập (SBT) Toán lớp 7 tập 2 – Bài 8: Cộng trừ đa thức một biến 17/07/2019 by Baitap.net Cho các đa thức: Bạn đang xem: Các dạng bài tập về cộng trừ đa thức. Dưới đây là phần lý giải giải một trong những bài tập cùng trừ hai nhiều thức một biến. • định hướng Cách cộng trừ đa thức một vươn lên là - Toán 7 bài xích 8. * Bài 44 trang 45 SGK Toán 7 tập 2: mang lại hai đa Vay Tiền Nhanh. Chuyên đề môn Toán học lớp 7Chuyên đề Toán học lớp 7 Cộng, trừ đa thức được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán học lớp 7 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham đề Cộng, trừ đa thứcA. Lý thuyếtB. Trắc nghiệm & Tự luậnNgoài ra các bạn có thể xem thêm các tài liệu như Trắc nghiệm về Cộng, trừ Đa thức hay bài tập về cộng, trừ đa thức để ngoài giải các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập hay chuyên đề Toán lớp 7 này có thể tham khảo thêm các tài liệu phía trên nhằm củng cố, luyện tập và nâng cao các kiến thức đã được học trong chương 4 Biểu thức đại số khảo thêmTrắc nghiệm Cộng, trừ đa thứcBài tập Toán lớp 7 Cộng, trừ đa thứcA. Lý thuyếtĐể cộng hay trừ hai đa thức, ta làm như sau• Bước 1 Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.• Bước 2 Thực hiện bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc.• Bước 3 Nhóm các hạng tử đồng dạng.• Bước 4 Cộng, trừ các đơn thức đồng dụ 1 Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x - 1/2Ta có Ví dụ 2 Trừ hai đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 và Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1/2Ta cóB. Trắc nghiệm & Tự luậnI. Câu hỏi trắc nghiệmBài 1 Thu gọn đa thức 3yx2 - xy - 7x2y + xy ta đượcA. -4x2y - 3xy2 + 7x3yB. -4x2y - 3xy2 - 7x3yC. 4x2y + 3xy2 - 7x3yD. 4x2y + 3xy2 + 7x3yTa có 3yx2 - xy - 7x2y + xy = 3x2y - 3xy2 - 7x2y - 7x3y= 3x2y - 7x2y - 3xy2 - 7x3y = -4x2y - 3xy2 - 7x3yChọn đáp án BBài 2 Đa thức 1/5xyx + y - 2x2y - xy2 có bậc làChọn đáp án DBài 3 Đa thức nào dưới đây là kêt quả của phép tính 4x3yz - 4xy2z2 - yzxyz + x3 ?A. 3x3yz - 5xy2z2B. 3x3yz + 5xy2z2C. -3x3yz - 5xy2z2D. 5x3yz - 5xy2z2Chọn đáp án ABài 4 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính A + B + CA. 7x2 + 6y2 B. 5x2 + 5y2 C. 6x2 + 6y2 D. 6x2 - 6y2Ta cóChọn đáp án CBài 5 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính A - B - CA. -10x2 + 2xy B. -2x2 - 10xy C. 2x2 + 10xy D. 2x2 - 10xyTa cóChọn đáp án DBài 6 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính C - A - BA. 8x2 + 6xy + 2y2 B. -8x2 + 6xy - 2y2C. 8x2 - 6xy - 2y2 D. 8x2 - 6xy + 2y2Ta cóChọn đáp án BII. Bài tập tự luậnBài 1 Tìm đa thức M biếta M - 2x3 - 4xy + 6y2 = x2 + 3xy - y2b 2x2 - 4xy + y2 + M = 0c 2x2 -7xy + 3y2 - 2M = 4x2 - 5xy + 9y2Đáp ánBài 2 Tính giá trị của các đa thức saua 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3 tại x = 4; y = 5b x6y6 - x4y4 + x2y - xy + 1 tại x = 1; y = -1Đáp ána Ta có 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3= 2x3 + 2x3 - 3x3 + y2 + 2xy + -3y3 + 3y2= x3 + y2 + 2xyTại x = 4, y = 5, ta có43 + 52 + = 64 + 25 + 40 = 129b Ta có x6y6 - x4y4 + x2y - xy + 1Tại x = 1, y = -1 ta có16.-16 - 14.-14 + 12.-1 - 1.-1 + 1 = 1 - 1 - 1 + 1 + 1 = 1Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết môn Toán học 7 Cộng, trừ đa thức. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán học 7, Giải bài tập Toán lớp 7, Giải VBT Toán lớp 7 mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc Bài 1 Viết một đa thức bậc 3 có ba biến x, y, z và có bốn hạng tử. Hướng dẫn giải Có nhiều cách viết, chẳng hạn \\begin{array}{l}{x^3} + x{y^2} - x{z^2} + 1\\xyz + x{y^2} - {x^2}z + y{z^2}\\{x^3} + yz + 3{y^2} + 3...\end{array}\. Bài 2 Tính giá trị của các đa thức sau a. \2{x^3} + {y^2} + 2xy - 3{y^3} + 2{x^3} + 3{y^3} - 3{x^3}\ tại x=4; y=5. b. \{x^6}{y^6} - {x^4}{y^4} + {x^2}y - xy + 1\ tại x=1;y=-1. Hướng dẫn giải a. Trước hết ta thu gọn đa thức \\begin{array}{l}2{x^3} + {y^2} + 2xy - 3{y^3} + 2{x^3} + 3{y^3} - 3{x^3}\\ = 2{x^3} + 2{x^3} - 3{x^3} + {y^2} + 2xy + - 3{y^3} + 3{y^3}\\ = {x^3} + {y^2} + 2xy\end{array}\ Thay x=2,y=5 vào ta được \\ \{4^3} + {5^2} + = 64 + 25 + 40 = 129\. b. Thay x=1,y=-1 vào đa thức ta được \\begin{array}{l}{ - 1^6}.{ - 1^6} - { - 1^4}.{ - 1^4} + { - 1^2}. - 1 - - 1. - 1 + 1\\ = - + - + 1 = 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1\end{array}\. Bài 3 Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận thức sau nhận giá trị bằng 0. a. x + 2y – 1. b. x + y + 2. Hướng dẫn giải a. Có nhiều đáp số chẳng hạn x=-1; y=1, x=1; y=0. b. Có nhiều đáp số chẳng hạn x=-1;y=-1, x=-2;y=0. Tài liệu gồm 13 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 4 Biểu thức đại tiêu Kiến thức + Trình bày được khái niệm đa thức. + Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng, trừ đa thức. + Trình bày được khái niệm bậc của đa thức. Kĩ năng + Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức. + Tìm được bậc của đa thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 Nhận biết đa thức. Dạng 2 Thu gọn đa thức. Dạng 3 Tìm bậc của đa thức. Dạng 4 Tính giá trị của đa thức. Dạng 5 Tính tổng, hiệu của hai đa thức. Dạng 6 Tìm một trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc đa thức hiệu và đa thức còn lại. Tài Liệu Toán 7Ghi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] Chuyên đề Toán học lớp 7Cộng, trừ đa thức một biến là phần nội dung quan trọng trong chương trình Toán 7. Để giúp các em nắm vững kiến thức phần này, VnDoc gửi tới các bạn Chuyên đề Toán học lớp 7 Cộng, trừ đa thức một biến. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán học lớp 7 hơn. Mời các bạn tham Lý thuyết Cộng trừ đa thức một biếnĐể cộng hay trừ các đa thức một biến, ta làm một trong hai cách sau• Cách 1 Cộng, trừ đa thức theo “hàng ngang”• Cách 2 Sắp xếp các hạng từ của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến rồi đặt phép tính theo cột dọc tương ứng như cộng, trừ các số chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cộtVí dụ Cho hai đa thức Px = x5 - 2x4 + x2 - x + 1; Qx = 6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5. Tính Px - Qx.Px - Qx = x5 - 2x4 + x2 - x + 1 - 6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5= x5 - 2x4 + x2 - x + 1 - 6 + 2x - 3x3 - x4 + 3x5= 4x5 - 3x4 - 3x3 + x2 + x5B. Trắc nghiệm & Tự luận Cộng trừ đa thức một biếnI. Câu hỏi trắc nghiệmBài 1 Tìm hai đa thức Px và Qx sao cho Px + Qx = x2 + 1A. Px = x2; Qx = x + 1B. Px = x2 + x; Qx = x + 1C. Px = x2; Qx = -x + 1D. Px = x2 - x; Qx = x + 1Ta có với Px = x2 - x; Qx = x + 1Px + Qx = x2 - x + x + 1 = x2 + 1Chọn đáp án DBài 2 Cho fx = x5 - 3x4 + x2 - 5 và gx = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu fx - gx rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta đượcA. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11Ta cóSắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến ta được-11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5Chọn đáp án BBài 3 Cho px = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và qx = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5Tính px + qx rồi tìm bậc của đa thức thu đượcA. px + qx = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6B px + qx = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4C. px + qx = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4D. Px + qx = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4Ta có px + qxBậc của đa thức px + qx = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4Chọn đáp án CBài 4 Tìm đa thức hx biết fx - hx = gx biếtfx = x2 + x + 1; gx = 4 - 2x3 + x4 + 7x5A. hx = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3B. hx = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3C. hx = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3D. hx = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3Ta có fx - hx = gx ⇒ hx = fx - gxMà fx = x2 + x + 1; gx = 4 - 2x3 + x4 + 7x5 nên hx = x2 + x + 1 - 4 - 2x3 + x4 + 7x5= x2 + x + 1 - 4 + 2x3 - x4 - 7x5Vậy hx = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3Chọn đáp án ABài 5 Tìm hệ số cao nhất của đa thức kx biết fx + kx = gx và fx = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; gx = x + 3A. -1 B. 1 C. 4 D. 6Ta có fx + kx = gx ⇒ kx = gx - fx= x + 3 - x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1= x + 3 - x4 + 4x2 - 6x3 - 2x + 1 = -x4 - 6x3 + 4x2 - x + 4Nhận thấy số hạng có lũy thừa cao nhất của biến là -x4 nên hệ số cao nhất là -1Chọn đáp án ABài 6 Tìm hệ số tự do của hiệu fx - vớifx = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1; gx = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5A. 7 B. 11 C. -11 D. 4- Ta cóHệ số cần tìm là -11Chọn đáp án CII. Bài tập tự luậnBài 1 Cho đa thức Px = -9x3 + 5x4 + 8x2 - 15x3 - 4x2 - x4 + 15 - 7x3Tính P1, P0, P-1Đáp ánTrước hết ta thu gọn đa thứcKhi đó ta cóBài 2 Cho đa thứcA = -3x3 + 4x2 - 5x + 6B = 3x3 - 6x2 + 5x - 4a Tính C = A + B, D = A - B, E = C - Db Tính các giá trị của đa thức A, B, C, D tại x = -1Đáp ána Ta cób Tính giá trị biểu thức tại x = -1Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết môn Toán học 7 Cộng, trừ đa thức một biến. Ngoài ra các bạn có thể xem thêm các tài liệu như Trắc nghiệm về cộng, trừ đa thức một biến hay bài tập về cộng, trừ đa thức một biến để củng cố, luyện tập và nâng cao các kiến thức đã được học về Biểu thức đại số lớp 7. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán học 7, Giải bài tập Toán lớp 7, Giải VBT Toán lớp 7 mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc . Để cộng và trừ các đa thức, ta nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến lại với nhau. Trong bài giảng này, chúng ta ôn tập một số ví dụ và tự luyện tập các kỹ năng cộng và trừ đa thức được thực hiện bằng cách nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến. Hãy cùng xem qua một số ví dụ 1left parenthesis, 5, h, cubed, minus, 8, h, right parenthesis, plus, left parenthesis, minus, 2, h, cubed, minus, h, squared, minus, 2, h, right parenthesisBỏ dấu ngoặc đơn và viết lạistart color 11accd, 5, h, cubed, minus, 8, h, end color 11accd, start color ca337c, minus, 2, h, cubed, minus, h, squared, minus, 2, h, end color ca337cNhóm các đơn thức có cùng số mũ của biếnleft parenthesis, start color 11accd, 5, h, cubed, end color 11accd, start color ca337c, minus, 2, h, cubed, end color ca337c, right parenthesis, start color ca337c, minus, h, squared, end color ca337c, plus, left parenthesis, start color 11accd, minus, 8, h, end color 11accd, start color ca337c, minus, 2, h, end color ca337c, right parenthesis3, h, cubed, minus, h, squared, minus, 10, hVí dụ 2left parenthesis, minus, w, cubed, plus, 8, w, squared, minus, 3, w, right parenthesis, minus, left parenthesis, 4, w, squared, plus, 5, w, minus, 7, right parenthesisBỏ dấu ngoặc đơn và viết lại cẩn thận khi phân phối dấu âmstart color 11accd, minus, w, cubed, plus, 8, w, squared, minus, 3, w, end color 11accd, start color ca337c, minus, 4, w, squared, minus, 5, w, plus, 7, end color ca337cNhóm các đơn thức có cùng số mũ của biếnstart color 11accd, minus, w, cubed, end color 11accd, plus, left parenthesis, start color 11accd, 8, w, squared, end color 11accd, start color ca337c, minus, 4, w, squared, end color ca337c, right parenthesis, plus, left parenthesis, start color 11accd, minus, 3, w, end color 11accd, start color ca337c, minus, 5, w, end color ca337c, right parenthesis, start color ca337c, plus, 7, end color ca337cminus, w, cubed, plus, 4, w, squared, minus, 8, w, plus, 7Ví dụ 3Biểu diễn E, plus, F thành đa thức chứa 3 đơn E &= 6c^2-2c-1 \\\\ F &= -4c^2+7c+5 \end{aligned}E, plus, F, equals, left parenthesis, 6, c, squared, minus, 2, c, minus, 1, right parenthesis, plus, left parenthesis, minus, 4, c, squared, plus, 7, c, plus, 5, right parenthesisBỏ dấu ngoặc đơn, viết lại và tô màu các đơn thức có cùng số mũ của biếnstart color 11accd, 6, c, squared, end color 11accd, start color 1fab54, minus, 2, c, end color 1fab54, start color 7854ab, minus, 1, end color 7854ab, start color 11accd, minus, 4, c, squared, end color 11accd, start color 1fab54, plus, 7, c, end color 1fab54, start color 7854ab, plus, 5, end color 7854abNhóm các đơn thức có cùng số mũ của biếnstart color 6495ed, left parenthesis, 6, minus, 4, right parenthesis, c, squared, end color 6495ed, plus, start color 28ae7b, left parenthesis, minus, 2, plus, 7, right parenthesis, c, end color 28ae7b, plus, start color 9d38bd, left parenthesis, minus, 1, plus, 5, right parenthesis, end color 9d38bd2, c, squared, plus, 5, c, plus, 4

bài tập về cộng trừ đa thức