5 Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh Ở Nhà Hàng Bạn Không Thể Không Biết. Cùng gia đình, bạn bè đi ăn ở nhà hàng, hẹn hò ở quán cà phê hay chỉ đơn giản tìm một chỗ ăn tạm cho qua bữa, tìm một nơi yên tĩnh ngồi làm việc - dù bạn thường làm gì thì các nhà hàng, quán xá Server (người phục vụ) của bạn là người sẽ nhận đặt món của bạn, mang đồ ăn cho bạn và chăm sóc bạn khi bạn đang ăn tại nhà hàng. Ở Vương quốc Anh,và hầu hết các quốc gia nói Tiếng Anh khác, họ được gọi là waiter hay là wait staff. Họ sẽ ghé tới bàn của bạn CÁC THUẬT NGỮ CHUNG (THE GENERAL TERMS) Types of Accounts: Các loại tài khoản kế toán. Account Type 1: Short-term assets: Loại tài khoản 1: Tài sản ngắn hạn. Account Type 2: Long-term assets: Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn. Account Type 3: Liabilities: Loại tài khoản 3: Nợ phải trả. Account Thuế nhập khẩu ưu đãi là gì đang là một trong những câu hỏi nhận được sự quan tâm của đông đảo người dùng. Đây chính là một trong 3 loại thuế suất bắt buộc cần phải có khi hàng hóa nhập khẩu nhập vào Việt Nam bao gồm có thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất thông thường. Nghiệp vụ nhà hàng tiếng anh là gì. Giao tiếp trong nhà hàng quán ăn là 1 trong số những chủ đề phổ cập độc nhất vô nhị cùng tất cả tính vận dụng cao trong giờ Anh giao tiếp. Trong bài viết tiếp sau đây, nhahang360.com xin cung ứng cho bạn hồ hết mẫu mã câu phong phú cùng Vay Tiền Nhanh. Dictionary Vietnamese-English món hàng What is the translation of "món hàng" in English? chevron_left chevron_right Translations Context sentences Vietnamese English Contextual examples of "món hàng" in English These sentences come from external sources and may not be accurate. is not responsible for their content. Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không? Is there a local specialty? Nhà hàng có món đặc sản nào không? Is there a house specialty? Nhà hàng có món ăn Do Thái không? Do you offer kosher food? Nhà hàng có món ăn Hồi Giáo không? Nhà hàng có món chay không? Do you offer vegetarian food? Similar translations Similar translations for "món hàng" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login I – Tên các món ăn bằng tiếng Anh, các món ăn Việt Nam bằng tiếng AnhClick để hiển thị dàn ý chính bài viết1 I – Tên các món ăn bằng tiếng Anh, các món ăn Việt Nam bằng tiếng A Từ vựng về các món ăn bằng tiếng B Tiếng Anh ẩm thực Các vị bằng tiếng C Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng D Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng E Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản trong nhà hàng2 II – Các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng dịch thực đơn bằng tiếng Anh Tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà Kiến thức về tên tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng rất quan trọng với nhân viên phục Tên các phương pháp chế biến món ăn trong nhà hàng bằng tiếng 1. Món 2. Món 3. Món ăn 4. Meat red meat thịt 5. Poultry white meat thịt 6. Seafood Hải 7. Vegetables rau 8. Fats and oils thức ăn dầu và 9. 10. Grains các loại 11. Dessert đồ tráng 12. Drinks and Beverages thức uống3 III – Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào? Các món ăn chính, các loại thức ăn để ăn cùng cơm, bún, miến, phở Các món bún, miến cháo đặc Các món ăn Các món tráng miệng, ăn vặt4 IV – Mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân Những câu tiếng Anh trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách mới vào, đón khách Những câu tiếng Anh mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách gọi Khi đến nhà Mẫu câu gọi Mẫu câu yêu cầu và than Mẫu câu thanh toán tiền trong nhà hàng Đồ ăn và thức uống và những thực phẩm chúng ta được tiếp xúc hằng ngày. Tuy nhiên bạn có biết tên cách món ăn Việt Nam trong tiếng Anh được gọi như thế nào không? Đặc biệt, có những đôi lần “Sang Choảnh” bước vào một quán ăn nước ngoài mà không biết gọi tên các món ăn bằng tiếng Anh. Thì đó quả thật là một sự xấu hổ “không hề nhẹ”. Danh sách thực đơn, các món ăn Việt Nam dịch sang tiếng Anh như thế nào Với khuôn khổ bài viết này, Massageishealthy sẽ chia sẻ tới học viên từ vựng về tên các món ăn Việt Nam và thế giới bằng tiếng Anh. Bạn có thể tham khảo bài viết sau đây để biết tên các món ăn bạn ăn hằng ngày nhé! Bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F để tìm cho mình tên của món ăn bằng tiếng Anh nhanh và chính các nhất nhé. A Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh 1. Ground beef – /graʊnd biːf/ Thịt bò xay 2. Roast – /rəʊst/ Thịt quay 3. Pork – /pɔːk/ Thịt lợn 4. Lamb – /læm/ Thịt cừu non 5. Beef – /biːf/ Thịt bò 6. Sausage – / Xúc xích 7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/ Thịt kho 8. Chops – /tʃɒps/ Thịt sườn 9. Steak – /steɪk/ Thịt để nướng 10. Leg – /leg/ Thịt bắp đùi 11. Fish cooked with fishsauce bowl Cá kho tộ 12. Tortoise grilled on salt Rùa rang muối 13. Blood pudding Tiết canh 14. Beef soaked in boilinig vinegar Bò nhúng giấm 15. Beef fried chopped steaks and chips Bò lúc lắc khoai 16. Shrimp floured and fried Tôm lăn bột 17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice Trâu hấp mẻ 18. Pickles Dưa chua 19. Chinese sausage Lạp xưởng 20. Swamp-eel in salad Gỏi lươn 21. Tender beef fried with bitter melon Bò xào khổ qua 22. Shrimp cooked with caramel Tôm kho Tàu 23. Sweet and sour pork ribs Sườn xào chua ngọt 24. Chicken fried with citronella Gà xàochiên sả ớt 25. Shrimp pasty Mắm tôm 26. Soya cheese Cháo 27. Beef seasoned with chili oil and broiled Bò nướng sa tế 28. Crab fried with tamarind Cua rang me 29. Salted egg-plant Cà pháo muối B Tiếng Anh ẩm thực Các vị bằng tiếng Anh 1. Tasty /’teisti/ – Ngon, đầy hương vị 2. Delicious /di’liʃəs/ – Thơm, ngon miệng 3. Bland /blænd/ – Nhạt nhẽo 4. Poor /puə/ – Kém chất lượng 5. Sickly /´sikli/ – Tanh múi 6. Sour /’sauə/ – Chua, ôi 7. Horrible /hɔrәbl/ – Khó chịu mùi 8. Spicy /´spaɪsi/ – Cay 9. Hot /hɒt/ – Nóng 10. Mild /maɪld/ – Nhẹ Mùi C Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng Anh 1. Fresh /freʃ/ – Tươi, Mới 2. Off /ɔf/ – Ôi, ươn 3. Mouldy /´mouldi/ – Bị mốc, lên men 4. Stale used for bread or pastry /steil/ – Cũ, đã để lâu, ôi, thiu thường dùng cho bánh mỳ, bánh ngọt 5. Rotten /rɔtn/ – Thối rữa, đã hỏng D Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng Anh 1. Stuffer pancak Bánh cuốn 2. Youngrice cake Bánh cốm 3. Pancake Bánh xèo 4. Fresh-water crab soup Riêu cua 5. Soya cheese Đậu phụ 6. Bamboo sprout Măng 7. Salted vegetables pickles Dưa góp 8. Hot rice noodle soup Bún thang 9. Snail rice noodles Bún ốc 10. Kebab rice noodles Bún chả 11. Rice gruel Cháo hoa 12. Salted aubergine Cà muối 13. Soya noodles with chicken Miến gà 14. Eel soya noodles Miến lươn 15. Roasted sesame seeds and salt Muối vừng 16. Rice cake made of rice flour and lime water Bánh đúc 17. Stuffed sticky rice cake Bánh trôi E Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản trong nhà hàng 1. Did you have your dinner? Bạn đã ăn tối chưa? 2. Why are you eating potatoes and bread? Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì? 3. What are you going to have? Bạn định dùng gì? 4. Tell me what you eat for lunch. Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi 5. Well-done ruins a steak? Loại chín nhừ dùng có ngon không? 6. What should we eat for lunch? Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ? 7. Do you know any good places to eat? Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không? 8. Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không? 9. Shall we get a take-away? Chúng mình mang đồ ăn đi nhé 10. My mother often cooks the vegetables over a low heat. Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ Trên đây là gần những từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh mà bạn cần nhớ. Nhớ note lại để học cũng như sử dụng hàng ngày để ghi nhớ thật lâu nhé. Chúc các bạn thành công! II – Các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng dịch thực đơn bằng tiếng Anh Là nhân viên phục vụ nhà hàng, kiến thức về từ vựng tiếng Anh tên các món ăn sẽ vô cùng quan trọng. Nhớ rõ tên các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng giúp bạn dễ giới thiệu, tư vấn thực đơn nhà hàng 5 sao cho khách mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Hãy cùng Massageishealthy khám phá các từ vựng bổ ích đó ngay trong bài viết sau nhé! Tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng Main course Món chính thường là các món mặn Side dish Món ăn kèm salad, nộm… Cold starter Đồ uống khai vị Dessert Tráng miệng Three-course meal Bữa ăn bao gồm ba món khai vị, món chính, tráng miệng Five-course meal Bữa ăn bao gồm năm món đồ uống khai vị, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng Special crab cake Nem cua bể đặc biệt Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs Súp nấm kim chi cua và trứng Suckling pig Heo sữa khai vị Wok-fried chicken with Truffle source Gà phi lê Tùng Lộ Australian rib eye beef with black pepper sauce Bò Úc sốt tiêu đen Stir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce Mì tôm càng sốt tương đặc chế Deep fried stuffing crab claw Càng cua bách hoa Kiến thức về tên tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng rất quan trọng với nhân viên phục vụ Grilled bacon shrimp Tôm cuộn Bắc Kinh Steamed squash with stuffed cat fish Cá lóc dồn thịt hấp bầu Pigeon and abalone cooked with Chinese ginseng spices Bồ câu tiềm sâm với bào ngư Raw bon bon melon with seafood Gỏi bồn bồn hải sản Double-boiled abalone and dry conpoy soup Canh bào ngư tiềm sò điệp khô Traditional raw fish salad Gỏi cá hoàng gia Rolled snail pie with “la lot” leaves Chả ốc lá lốt Lobster soup Súp tôm hùm bách ngọc Crab’s pincers wrapped in seaweed Càng cua bể bao rong biển Sweet corn soup with chicken and shiitake Súp bắp gà nấm đông cô Creamy chicken soup with corn Súp gà ngô kem Shark fin soup Súp vi cá Hong Kong’s style salted anchovies Cá cơm rang muối Hồng Kong Grilled duck in preserved chilli bean curd Vịt nướng chao đỏ Barbecued spareribs with honey Sườn nướng BBQ mật ong Baked Norway mackerel with wild pepper Cá saba Nauy nướng tiêu rừng Tây Bắc Herb-roasted duck breast with chive Ức vịt nướng củ nén Beef stewed with red wine Bò hầm rượu vang Fried pork on rice Cơm ba chỉ cháy cạnh shrimp fried rice Cơm chiên tôm Steamed spinach dumpling with shrimps Há cảo rau chân vịt Braised chicken feet with chilli sauce Chân gà sốt ớt Grilled lobster with Vietnamese herbs Tôm hùm nướng gia vị Việt Nam Mochi snow angel Bánh tuyết thiên sứ Jackfruit pudding Bánh pudding mít Creamy puff, blueberry and Japanese cucumber custard filling Bánh nhân dưa Nhật – việt quất Pudding soya milk with fresh fruit salad Pudding sữa đậu nành và trái cây trộn Double-boiled birdnest Chè yến tiềm sen Tên các phương pháp chế biến món ăn trong nhà hàng bằng tiếng Anh fried chiên, rán giòn pan-fried chiên, rán dùng chảo stir-fried chiên qua trong chảo ngập dầu nóng smoked hun khói steamed hấp cách thủy boiled luộc stewed hầm mashed nghiền grilled nướng dùng vỉ baked nướng dùng lò roasted quay sauteed áp chảo, xào minced xay Kiến thức về tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng sẽ là công cụ bổ trợ đắc lực cho bạn khi phục vụ thực khách. Học thuộc ngữ nghĩa thôi chưa đủ, bạn phải nắm bắt chính xác cách phát âm của từng từ để khách hiểu bạn và bạn cũng hiểu khách. Hãy cố gắng trau dồi nhiều hơn để lĩnh hội tốt nhất kiến thức này bạn nhé! 1. Món Á Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee. cháo bò/ gà/ ếch/ cá Seafood/ Crab/ shrimp Soup. súp hải sản/ cua/ tôm Peking Duck vịt quay Bắc Kinh Guangzhou fried rice cơm chiên Dương Châu Barbecued spareribs with honey sườn nướng BBQ mật ong Sweet and sour pork ribs sườn xào chua ngọt Beef fried chopped steaks and chips bò lúc lắc khoai Crab fried with tamarind cua rang me Pan cake bánh xèo Shrimp cooked with caramel tôm kho Tàu Australian rib eye beef with black pepper sauce bò Úc xốt tiêu đen Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi Roasted Crab with Salt Cua rang muối Steamed Lobster with coconut juice Tôm Hùm hấp nước dừa Grilled Lobster with citronella and garlic Tôm Hùm nướng tỏi sả Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood Mì xào bò/ gà/ hải sản Suckling pig Heo sữa khai vị 2. Món Âu Pumpkin Soup Soup bí đỏ Mashed Potatoes Khoai tây nghiền Spaghetti Bolognese/ Carbonara Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara Ceasar Salad Salad kiểu Ý Scampi Risotto Cơm kiểu Ý Foie gras Gan ngỗng Australian rib eye beef with black pepper sauce Bò Úc xốt tiêu đen Beef stewed with red wine Bò hầm rượu vang 3. Món ăn Việt Steamed sticky rice Xôi. Summer roll Gỏi cuốn Spring roll Chả giò Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste Bún đậu mắm tôm Fish cooked with sauce Cá kho Beef/ chicken noodles Soup Phở bò/ gà Soya noodles with chicken Miến gà Sweet and sour fish broth Canh chua Sweet and sour pork ribs Sườn xào chua ngọt Beef soaked in boilinig vinegar Bò nhúng giấm Lotus delight salad Gỏi ngó sen Stuffed sticky rice ball Bánh trôi nước Steamed wheat flour cake Bánh bao Tender beef fried with bitter melon Bò xào khổ qua 4. Meat red meat thịt đỏ beef thịt bò pork thịt heo lamb thịt cừu sausage xúc xích 5. Poultry white meat thịt trắng chicken thịt gà turkey thịt gà Tây goose thịt ngỗng duck thịt vịt 6. Seafood Hải sản fish cá octopus bạch tuộc shrimps tôm crab cua scallops sò điệp lobster tôm hùm prawns tôm pan-đan mussels con trai 7. Vegetables rau củ >> Leafy vegetables rau ăn lá broccoli súp lơ spinach rau chân vịt lettuce rau xà lách cabbage cải bắp >> root vegetables củ carrot cà rốt potato khoai tây sweet potato khoai lang onion hành zucchini bí đao radish củ cải pumpkin bí đỏ peas dậu hạt beans đậu que cucumber dưa leo eggplant cà tím 8. Fats and oils thức ăn dầu và béo olive oil dầu ô-liu butter bơ such as olive oil, butter etc 9. Dairy cheese phô mai yoghurt sữa chua 10. Grains các loại hạt wheat lúa mì corn bắp, ngô 11. Dessert đồ tráng miệng almond cookie bánh quy hạnh nhân apple pie bánh táo Waffle bánh tổ ong muffin biscuits bánh quy cream pie bánh nhân kem cake bánh ngọt nói chung pudding bánh pút-đinh flan bánh flan yoghurt sữa chua cannoli bánh ống nhân kem của Ý cheesecake bánh phô mai chocolate cake bánh sô cô la cinnamon roll bánh mì cuộn hương quế coffee cake bánh cà phê custard bánh trứng sữa tart bánh trứng 12. Drinks and Beverages thức uống sparkling water nước có ga beer bia coke nước ngọt cocoa ca cao coffee cà phê green tea trà xanh tea trà ice tea trà đá lemonade nước chanh milkshake sữa lắc milk sữa juice nước ép trái cây soda nước sô-đa wine rượu vang III – Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào? Các món ăn thuần Việt chỉ có thể được chế biến ở Việt Nam mà khó có nước châu Âu nào theo kịp, đó chính là đặc sản có 1-0-2 tại nhiều nhà hàng. Mặc dù thuộc lòng những cái tên nghe-đến-đã-thấy-ngon đó, nhưng chưa chắc các bạn biết được tiếng Anh gọi chúng như thế nào đâu nhé! Massageishealthy sẽ chia sẻ với các bạn các tên gọi này, mau lấy sổ ra để bổ sung vào từ điển tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn, nhà hàng thôi nào! Các món ăn chính, các loại thức ăn để ăn cùng cơm, bún, miến, phở Chả Pork-pie Chả cá Grilled fish Đậu phụ Soya cheese Lạp xưởng Chinese sausage Cá kho Fish cooked with sauce Cá kho tộ Fish cooked with fishsauce bowl Gà xàochiên sả ớt Chicken fried with citronella Bò nhúng giấm Beef soaked in boilinig vinegar Bò nướng sa tế Beef seasoned with chili oil and broiled Bò lúc lắc khoai Beef fried chopped steaks and chips Bò xào khổ qua Tender beef fried with bitter melon Tôm lăn bột Shrimp floured and fried Tôm kho Tàu Shrimp cooked with caramel Cua luộc bia Crab boiled in beer Cua rang me Crab fried with tamarind Trâu hấp mẻ Water-buffalo flesh in fermented cold rice Sườn xào chua ngọt Sweet and sour pork ribs Các món bún, miến cháo đặc sắc Bún rice noodles Bún bò beef rice noodles Bún chả Kebab rice noodles Bún cua Crab rice noodles Bún ốc Snail rice noodles Bún thang Hot rice noodle soup Miến gà Soya noodles with chicken Miến lươn Eel soya noodles Cháo hoa Rice gruel Canh chua Sweet and sour fish broth Các món ăn kèm Salted egg-plant cà pháo muối Shrimp pasty mắm tôm Pickles dưa chua Gỏi Raw fish and vegetables Gỏi lươn Swamp-eel in salad Mắm Sauce of macerated fish or shrimp Càmuối Salted aubergine Dưa góp Salted vegetables Pickles Măng Bamboo sprout Muối vừng Roasted sesame seeds and salt Blood pudding tiết canh Danh sách từ vựng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn chắc chắn không thể thiếu các món ăn vặt khoái khẩu trong mùa hè như sau Các món tráng miệng, ăn vặt Chè Sweet gruel Chè đậu xanh Sweet green bean gruel Bánh cuốn Stuffer pancake. Bánh đúc Rice cake made of rice flour and lime water. Bánh cốm Youngrice cake. Bánh trôi Stuffed sticky rice cake. Bánh xèo Pancake Bánh dầy round sticky rice cake Bánh tráng girdle-cake Bánh tôm shrimp in batter Bánh trôi stuffed sticky rice balls Bánh đậu soya cake Bánh bao steamed wheat flour cake Bánh chưng stuffed sticky rice cake Hãy sử dụng những từ vựng này để chia sẻ với bạn bè thế giới về các món ăn “đặc sản” của Việt Nam, cộng thêm những chia sẻ thật hữu ích về kinh nghiệm ẩm thực chuyên gia của bạn, thu hút những người bạn nước ngoài đến thăm và trải nghiệm món ăn Việt Nam nhiều hơn IV – Mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên Giao tiếp trong nhà hàng là một trong những chủ đề phổ biến nhất và có tính ứng dụng cao trong tiếng Anh giao tiếp. Trong bài viết dưới đây, Massageishealthy xin cung cấp cho bạn những mẫu câu đa dạng và hữu ích nhất theo chủ đề tiếng anh giao tiếp tại nhà hàng, dù bạn đang có nhu cầu học tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng dành cho nhân viên hay dành cho thực khách. Hy vọng với những mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi đi du lịch hoặc làm việc tại nước ngoài. Những câu tiếng Anh trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách mới vào, đón khách đến – Good evening, I’m Hải Anh, I’ll be your server for tonight. Xin chào quý khách, tôi là Hải Anh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay. Ghi chú về văn hóa Ở các nước nói tiếng Anh, như Anh và Mỹ, trong nhà hàng, thông thường sẽ chỉ có một nhân viên phục vụ sẽ phục vụ bạn trong suốt bữa ăn. – Would you like me to take your coat for you? Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ? – What can I do for you? Tôi có thể giúp gì cho quý khách? – How many persons are there in your party, sir/ madam? Thưa anh/chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ? – Do you have a reservation? Quý khách đã đặt trước chưa ạ? – Have you booked a table? Quý khách đã đặt bàn chưa ạ? – Can I get your name? Cho tôi xin tên của quý khách. – I’m afraid that table is reserved. Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi. – Your table is ready. Bàn của quý khách đã sẵn sàng. – I’ll show you to the table. This way, please. Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này. – I’m afraid that area is under preparation. Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp. Những câu tiếng Anh mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách gọi món – Are you ready to order? Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ? – Can I take your order, sir/madam? Quý khách gọi món chưa ạ? – Do you need a little time to decide? Mình có cần thêm thời gian để chọn món không ạ? – What would you like to start with? Quý khách muốn bắt đầu bằng món nào ạ? – Oh, I’m sorry. We’re all out of the salmon. Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món cá hồi rồi ạ. – How would you like your steak? rare, medium, well done Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ? tái, tái vừa, chín – Can I get you anything else? Mình gọi món khác được không ạ? – Do you want a salad with it? Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ? – Can I get you something to drink? Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ? – What would you like to drink? Quý khách muốn uống gì ạ? – What would you like for dessert? Quý khách muốn dùng món gì cho tráng miệng ạ? – I’ll be right back with your drinks. Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay. Khi đến nhà hàng – We haven’t booked a table. Can you fit us in? Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn? Bạn có thể sắp xếp cho chúng tôi chỗ ngồi được không? – A table for five, please. Cho một bàn 5 người. – Do you have a high chair for kid, please? Ở đây có ghế cao cho trẻ em không? – I booked a table for three at 8pm. It’s under the name of … Tôi đã đặt một bàn 3 người lúc 8 giờ tối, tên tôi là… – Do you have any free tables? Chỗ bạn có bàn trống nào không? – Could we have a table over there, please? Cho chúng tôi bàn ở đằng đó được không? – Could we have an extra chair here, please? Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không? – May we sit at this table? Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ? – I prefer the one in that quiet corner. Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn. Mẫu câu gọi món – Can we have a look at the menu, please? Cho chúng tôi xem qua thực đơn được không? – What’s on the menu today? Thực đơn hôm nay có gì? – What’s special for today? Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì? – What’s Irish Stew like? Món thịt hầm Ai-len như thế nào? – We’re not ready to order yet. Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để gọi món. – What can you recommend? Nhà hàng có gợi ý món nào không? – I’d prefer red wine. Tôi lấy rượu đỏ. – The beef steak for me, please. Lấy cho tôi món bít tết. – A salad, please. Cho một phần sa lát. – Please bring us another beer. Cho chúng tôi thêm một lon bia nữa. – Can you bring me the ketchup, please? Lấy giúp tôi chai tương cà. – I’ll have the same. Tôi lấy phần ăn giống vậy. – Could I have French Fries instead of salad? Tôi lấy khoai tây chiên thay cho sa lát nhé. – That’s all, thank you. Vậy thôi, cám ơn. Mẫu câu yêu cầu và than phiền – Can I have another spoon? Cho tôi cái thìa khác được không? – Excuse me this steak is over done. Xin lỗi nhưng món bít tết này làm chín quá rồi. – Could we have some more bread, please? Cho chúng tôi thêm bánh mì. – Could you pass me the salt, please? Lấy giúp tôi lọ muối. – Do you have a pepper? Ở đây có ớt không? – We’ve been waiting quite a while. Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy. – Excuse me, I’ve been waiting for over half an hour for my drinks. Xin lỗi, nhưng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi. – Excuse me, but my meal is cold. Xin lỗi nhưng món ăn của tôi nguội rồi. – This isn’t what I ordered. Đây không phải là món tôi gọi. – Excuse me this wine isn’t chilled properly. Xin lỗi nhưng rượu này không đủ lạnh. – I’m sorry but I ordered the salad not the vegetables. Tôi xin lỗi nhưng tôi gọi món sa lát, không phải món rau. – Would you mind heating this up? Có thể hâm nóng món này lên không? – Can I change my order please? Cho tôi đổi món. – It doesn’t taste right./ This tastes a bit off. Món này có vị lạ quá. Mẫu câu thanh toán tiền trong nhà hàng – Can I have my check / bill please? Cho tôi thanh toán tiền – I would like my check please. Cho tôi xin hóa đơn. – We’d like separate bills, please. Chúng tôi muốn tách hóa đơn. – Is service included? Có kèm phí dịch vụ chưa? – Can I get this to-go? Gói hộ cái này mang về. – Can I pay by credit card? Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không? – No, please. This is on me. Vui lòng tính tiền cho mình tôi thôi khi bạn muốn trả tiền cho tất cả mọi người. – Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right. Kiểm tra lại hóa đơn giúp tôi. Hình như có gì đó sai. – I think you’ve made a mistake with the bill. Tôi nghĩ là hóa đơn có sai sót gì rồi. Tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh trong thực đơn nhà hàng Mời bạn xem thêm tên gọi hoặc cách làm các món ăn bằng tiếng Anh tại Chuyên mục Món ăn tiếng Anh Trên đây là những mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên trong các tình huống tiêu biểu. Nắm vững những mẫu câu này sẽ giúp bạn phản xạ nhanh hơn và nâng cao sự tự tin khi giao tiếp tiếng Anh. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh không chỉ là chủ đề xuất hiện với tần suất dày đặc trong các bài thi tiếng Anh mà còn được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp thông thường. Vậy nên, ghi nhớ 1001 các món ăn bằng tiếng Anh dưới đây để trau dồi vốn từ hiệu quả và sử dụng được đa dạng từ ngữ nhé! 1001 từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh! I. Tổng hợp từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh đầy đủ nhất Đầu tiên, cùng đi tìm hiểu từ vựng về món chính, món khai vị, món tráng miệng, món ăn nhanh bạn nhé. Các móng ăn bằng tiếng Anh này là gì và sử dụng như thế nào? Tham khảo ngay kiến thức dưới đây thôi! 1. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món chính Từ vựng về món chính – các món ăn bằng tiếng Anh là chủ đề đầu tiên bạn nên nằm lòng Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Main course Món chính Mother teaches to cook the main dishes, which are popular in daily family meals Mẹ dạy tôi nấu những món ăn chính, phổ biến trong bữa cơm gia đình hàng ngày. Corned beef Thịt bò muối Corned beef is made from brisket, a relatively inexpensive cut of beef Thịt bò muối được làm từ ức, một loại thịt bò cắt tương đối rẻ tiền. Pasta Món mỳ Pasta is a traditional Italian food Pasta là một loại thực phẩm truyền thống của nước Ý. Porridge Cháo Porridge is a very easy dish to cook Cháo là một món ăn rất dễ nấu. Steak Bít tết Steak is a dish prepared by baking or pan-frying Bít tết là một món ăn được chế biến bằng cách nướng hoặc áp chảo. Hotpot Lẩu Fish hot pot is a delicious and nutritious dish Lẩu cá là một món ăn ngon và bổ dưỡng. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món chính 2. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món khai vị Khai vị – các món ăn bằng tiếng Anh không thể thiếu trong các bữa ăn hiện nay, vậy từ vưng chỉ những món này là gì? Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Appetizer/ starter Món khai vị Appetizers are the first dish to awaken the taste buds Món khai vị là món đầu tiên đánh thức vị giác. Beef soup Súp bò Beef soup cooked with eggs is prepared by many mothers for babies Món canh thịt bò nấu trứng được nhiều mẹ chế biến cho bé. Chicken and corn soup Súp gà ngô hạt Delicious chicken and corn soup is a must-have summer dish Súp gà ngô ngon là món ăn không thể bỏ qua trong mùa hè. Crab soup Súp cua Crab soup is not only used as a breakfast dish, but also used as an appetizer in restaurants Súp cua ngoài làm món ăn sáng thì còn được dùng làm món khai vị của các nhà hàng. Eel soup Súp lươn Eel soup when eating spicy taste Súp canh lươn khi ăn có vị cay. Fresh shellfish soup Súp sò lông Fresh shellfish soup is both delicious and nutritious Súp sò lông vừa ngon vừa bổ dưỡng. Seafood soup Súp hải sản A bowl of seafood soup cooked with a variety of seafood and vegetable ingredients Một bát súp hải sản nấu với nhiều loại nguyên liệu hải sản và rau. Salted roasted peanuts Lạc chao muối Salted roasted peanuts can be eaten with white rice or sticky rice Lạc rang muối có thể ăn với cơm trắng hoặc xôi. Salad Rau trộn Salad is a mixture of vegetables and fruits Rau trộn là một hỗn hợp của rau và trái cây. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món khai vị 3. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món tráng miệng Ăn món chính và món khai vị xong rồi, giờ chúng ta cùng chuyển qua món tráng miêng thôi nào, các món ăn bằng tiếng Anh này là gì, cùng tìm hiểu thôi nào! Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Dessert Món tráng miệng The dessert I usually eat after lunch is fruit Món tráng miệng tôi thường ăn sau bữa trưa là trái cây. Lemonade Nước chanh Lemonade sold on the sidewalk is the best Nước chanh bán vỉa hè là ngon nhất. Soft drink Thức uống có ga, nước ngọt My brother should limit drinking soft drinks Em tôi nên hạn chế uống nước ngọt. Sweet gruel Chè Sweet gruel is a long-standing traditional dish in my country Chè là món ăn truyền thống lâu đời ở quê tôi. Pomelo sweet soup Chè bưởi Pomelo sweet soup is a cooling dish that is loved by many people Chè bưởi là món ăn giải nhiệt được nhiều người yêu thích. Dessert wading in water Chè trôi nước Dessert wading in water is one of the Vietnamese snacks Chè trôi là một trong những món ăn vặt của người Việt. Smoothie Sinh tố Avocado smoothie is a delicious, nutritious drink that is suitable for everyone Sinh tố bơ là thức uống thơm ngon, bổ dưỡng, phù hợp với mọi người. Jackfruit yogurt Sữa chua mít Store the made jackfruit yogurt in the refrigerator! Bảo quản sữa chua mít đã làm trong tủ lạnh nhé!. Coconut jelly thạch dừa Coconut jelly is a dish originating from the Philippines Thạch dừa là một món ăn có nguồn gốc từ Philippines. Pancake Bánh kếp A pancake is a flat cake Một chiếc bánh kếp là một chiếc bánh dẹt. Round sticky rice cake Bánh dầy Diem shares a very simple recipe to make round sticky rice cake Diễm chia sẻ công thức làm bánh dày cực đơn giản. Young Rice cake Bánh cốm Hanoi young rice cake is one of the unique gifts of the capital Bánh cốm Hà Nội là một trong những thức quà độc đáo của thủ đô. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món tráng miệng 4. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món ăn nhanh Ngoài ra, thuộc lòng các món ăn nhanh bằng tiếng Anh dưới đây để sử dụng hiệu quả khi giao tiếp tiếng Anh bạn nhé! Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Hamburger bánh kẹp Hamburger contains 294 Kcal Hamburger chứa 294 Kcal. Pizza pizza Chicken is a popular and fairly inexpensive ingredient that you can add to your pizza Gà là nguyên liệu phổ biến và khá rẻ để bạn có thể thêm vào món bánh pizza. Fish and chips cá và khoai tây chiên Fish and chips is a traditional British dish Cá và khoai tây chiên là món ăn truyền thống của Anh. Ham giăm bông Ham is a dish made from pork thighs that originated in Europe Giăm bông là một món ăn được chế biến từ đùi lợn có nguồn gốc từ Châu Âu. Paté pa-tê Liver pate is one of Hai Phong’s famous delicacies Pate gan là một trong những món ngon nổi tiếng của Hải Phòng. Toast bánh mì nướng Salt and pepper toast seems like a rustic dish, but it has a very delicious taste Bánh mì nướng muối ớt tưởng chừng như một món ăn dân dã nhưng lại có hương vị rất thơm ngon. Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh – món ăn nhanh II. Từ vựng về tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh 1. Từ vựng về các món ăn ngày Tết bằng tiếng Anh Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Sticky rice cake/ Chung cake Bánh chưng For the Vietnamese, making Chung cake is the ideal way to express gratitude to their ancestors and homeland Đối với người Việt, làm bánh chưng là cách lý tưởng để bày tỏ lòng biết ơn đối với tổ tiên và quê hương. Five- fruit plate Mâm ngũ quả The five-fruit place is a fruit tray with about five different kinds of fruit Mâm ngũ quả là một mâm quả có khoảng năm loại quả khác nhau. Dried, candied fruits Mứt Dried fruits is an indispensable dish in the Vietnamese traditional Tet holiday Mứt là món ăn không thể thiếu trong ngày tết cổ truyền của người Việt. Jellied meat Thịt đông Jellied meat is a delicious Tet dish of popular North cuisine Thịt đông là món ăn ngon ngày Tết của ẩm thực miền Bắc được nhiều người yêu thích. Pickled onion Dưa hành Pickled onions use the main ingredient is pickled onions according to the method of micro-fermentation Dưa hành sử dụng nguyên liệu chính là củ hành ngâm theo phương pháp lên men vi sinh. Spring rolls Chả giò, nem rán Spring rolls are crispy outside, sweet, fleshy and fragrant on the inside Chả giò bên ngoài giòn, ngọt, bùi và thơm bên trong. Pig trotters Giò heo Pork trotters is a nutritious ingredient, easy to prepare and easy to buy Giò heo là một nguyên liệu bổ dưỡng, dễ chế biến và dễ mua. Dried bamboo shoots Măng khô Dried bamboo shoots are an indispensable ingredient in Tet dishes Măng khô là nguyên liệu không thể thiếu trong các món ăn ngày Tết. Pickled small leeks Củ kiệu Pickled small leeks belongs to the onion family Củ kiện thuộc dòng họ nhà hành. Fatty pork Mỡ lợn Fatty pork is rich in vitamins A, B and D Thịt lợn béo giàu vitamin A, B và D. Roasted watermelon seeds Hạt dưa Melon seeds contain many nutrients such as protein, glucose, lipid, vitamins Hạt dưa chứa nhiều chất dinh dưỡng như protein, gluxit, lipid, và các loại vitamin. Sticky rice Gạo nếp Sticky rice is a popular rice in Asia Gạo nếp là một loại gạo phổ biến ở Châu Á. Từ vựng về các món ăn ngày Tết bằng tiếng Anh 2. Từ vựng về các món ăn hàng ngày bằng tiếng Anh Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Hot rice noodle soup Bún thang Hot rice noodle soup is one of the special dishes of Hanoi people Bún thang là một trong những món ăn đặc sản của người Hà Nội. Kebab rice noodles Bún chả Lettuce, marjoram, perilla, bean sprouts are raw vegetables served with kebab rice noodles Xà lách, kinh giới, tía tô, giá đỗ là những loại rau sống ăn kèm với bún chả. Stuffed pancake Bánh cuốn Hot stuffed pancake are suitable for breakfast Bánh cuốn nóng rất thích hợp cho bữa sáng. Steamed sticky rice Xôi Xôi That’s how to cook five-color sticky rice with Northwest flavor Đó là cách nấu xôi ngũ sắc hương vị Tây Bắc. Balut Trứng vịt lộn There are up to 182 kcal in a balut Trong một quả trứng vịt lộn có tới 182 kcal. Snail rice noodles Bún ốc My mother taught me how to cook delicious snail rice noodles Mẹ dạy nấu bún ốc ngon. Noodle soup Phở Noodle soup is in the top of the world’s most famous delicacies Phở lọt top những món ngon nổi tiếng thế giới. Girdle-cake Bánh tráng Brown rice girdle-cake is suitable for those who are on a diet Bánh tráng gạo lứt thích hợp cho những ai đang ăn kiêng. Roasted duck Vịt quay Roasted duck with a specialized oven will cook evenly and deliciously Vịt quay bằng lò nướng chuyên dụng sẽ chín đều và thơm ngon. Boiled vegetables Rau luộc Boiled vegetables make it easier for the body to digest Rau luộc giúp cơ thể dễ tiêu hóa. Fried tofu Đậu rán Fried tofu will be crispy, delicious and golden Đậu rán sẽ giòn, ngon và vàng đều. Sweet and sour pork ribs Sườn xào chua ngọt Stir-fried sweet and sour ribs is a delicious dish and is loved by many people Sườn xào chua ngọt là món ăn ngon và được nhiều người yêu thích. Tham khảo thêm bài viết 38+ chuyên mục từ vựng IELTS theo chủ đề mới nhất III. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn thức uống khác Ngoài từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh, học thêm các từ về chế biến đồ ăn, các loại dụng cụ và thói quen ăn uống trong tiếng Anh bạn nhé 1. Từ vựng về cách chế biến đồ ăn Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Add Thêm vào I added too much salt to the food Tôi đã thêm quá nhiều muối vào thức ăn. Crush Giã, băm nhỏ My mother is crushing ginger to stir-fry with chicken Mẹ tôi giã gừng để xào với thịt gà. Chop Cắt, băm I cut the scallions into small pieces Tôi cắt hành lá thành những miếng nhỏ. Defrost Rã đông Lamb in the freezer should be defrosted Thịt cừu trong tủ đông nên được rã đông, Dice Cắt hạt lựu Vegetables need to be diced, the dish will be many times better Rau cần thái hạt lựu, món ăn sẽ ngon hơn gấp nhiều lần. Marinate Ướp My brother is marinating turmeric with chicken Anh tôi đang ướp bột nghệ với thịt gà. Mince Xay nhuyễn, băm My mother minced pork to make spring rolls Mẹ tôi xay nhuyễn thịt lợn để làm chả giò. Mix Trộn, pha, hoà lẫn My mom mixes soy sauce and chili sauce Mẹ tôi trộn xì dầu và tương ớt. Peel Lột vỏ, gọt vỏ You must peel the banana shell before eat Bạn phải bóc vỏ chuối trước khi ăn. Soak ngâm To make sticky rice more delicious, you have to soak the rice overnight Để xôi ngon hơn, bạn phải ngâm gạo qua đêm. 2. Từ vựng về các loại dụng cụ ăn uống Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Chopsticks Đũa Chopsticks are traditional eating utensils in East Asia Đũa là dụng cụ ăn uống truyền thống ở Đông Á. Spoon Thìa The 6c Munchkin soft spoon is dishwasher safe Thìa mềm 6c Munchkin an toàn cho máy rửa bát. Fork Dĩa In the North, forks are used to refer to eating utensils used for skewering. In the South, forks are used to refer to flat utensils for holding food Ở miền Bắc, dĩa dùng để chỉ dụng cụ ăn uống dùng để xiên. Ở miền Nam, dĩa được dùng để chỉ đồ dùng phẳng để đựng thức ăn. Bowl Bát Using porcelain bowls will be safe for children’s health Sử dụng bát sứ sẽ an toàn cho sức khỏe của trẻ. Skillet Xoong I use Sunhouse’s skillets and pans Tôi dùng xoong và chảo của Sunhouse. Pan Chảo I use Sunhouse’s skillets and pans Tôi dùng xoong và chảo của Sunhouse. Trivet Lót nồi Trivet on the market today are quite diverse in types and prices Lót nồi trên thị trường hiện nay khá đa dạng về chủng loại và giá cả. Oven Lò nướng Sharp, Bluestone, Sunhouse Kangaroo are famous oven sellers Sharp, Bluestone, Sunhouse Kangaroo là những hãng bán lò nướng nổi tiếng. Dishwasher Máy rửa bát The 6c Munchkin soft spoon is dishwasher safe Thìa mềm 6c Munchkin an toàn cho máy rửa bát. Blender Máy xay sinh tố I love that pink hand blender Tôi yêu cái máy xay cầm tay màu hồng đó. 3. Từ vựng về thói quen ăn uống Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ To eat like a horse Ăn nhiều Although he eats like a horse, he never gets fat. Mặc dù anh ấy ăn rất nhiều nhưng không bao giờ béo. To go on a diet Ăn uống theo chế độ My doctor suggested I go on a diet rich in red meat and leafy greens for a month to try to bolster my iron levels. Bác sĩ đề nghị tôi ăn uống theo chế độ nhiều thịt đỏ và rau xanh trong một tháng để cố gắng tăng cường lượng sắt trong cơ thể. To eat in moderation Ăn uống điều độ When you eat in moderation, you have the opportunity to better understand your body’s needs in regard to food. Khi bạn ăn uống điều độ, bạn có cơ hội hiểu rõ hơn nhu cầu của cơ thể về thức ăn. IV. Thành ngữ về tiếng Anh về đồ ăn Ngoài từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh ở trên, tham khảo ngay một số idiom về đồ ăn trong tiếng Anh nhé Idiom về các món ăn bằng tiếng Anh Ý nghĩa Ví dụ Spice things up Làm cho hấp dẫn, thú vị hơn I like to spice my eggs up with hot sauce Tôi thích chấm trứng với sốt nóng thú vị hơn. A piece of cake Dễ như ăn kẹo I thought I was going to fail the test, but it turned out to be a piece of cake! Tôi tưởng mình sẽ trượt bài kiểm tra, nhưng hóa ra lại dễ như ăn kẹo!. Cool as a cucumber Bình tĩnh, thoải mái I was petrified to take the stage, but Alice was as cool as a cucumber Tôi đã hóa đá khi bước lên sân khấu, nhưng Alice vẫn rất bình tĩnh. A couch potato Người lười biếng, ì ạch Couch potatoes can tend to become very fat and unhealthy, you know Bạn biết đấy, người lười biếng có thể trở nên rất béo và không tốt cho sức khỏe. Bring home the bacon Kiếm tiền nuôi gia đình My wife brings home the bacon, while I watch the kids Vợ tôi kiếm tiền nuôi gia đình, trong khi tôi trông con. Eat like a bird Ăn ít Don’t worry about making extra food for Kim, she eats like a bird Đừng lo lắng về việc kiếm thêm thức ăn cho Kim, cô ấy ăn ít lắm. V. Các mẫu câu giao tiếp về các món ăn bằng tiếng Anh Sử dụng ngay những mẫu câu giao tiếp về các món ăn bằng tiếng Anh dưới đây để gọi món ăn tại nhà hàng hoặc trả lời trong những bữa ăn bạn nhé It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi! This doesn’t taste right – Món này không đúng vị lắm. I’m starving – Tôi đôi quá Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa? That smells good – Mùi vị thơm quá This is delicious – Món này ngon quá Help yourself – Cứ tự nhiên đi Would you like anything else? – Có muốn ăn uống thêm nữa không? I like eating………… + món ăn – Tôi thích ăn…. Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không? What’s for dinner lunch, supper… – Tối/ trưa nay có gì vậy? Enjoy your meal – Chúc mọi người ăn ngon miệng. Could I have some more …? – Tôi có thể dùng thêm món….không? Would you like…? – Bạn có muốn dùng… Trên đây là 1001 từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh. Học thuộc lòng những từ này để giao tiếp hiệu quả và chinh phục được điểm số cao trong các kỳ thi thực chiến bạn nhé! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục

món hàng tiếng anh là gì