bù nhìn. Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự. Mấy chú bù nhìn đứng nghiêm trang, tay đu đưa theo điệu nhảy của gió. Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác. Chính
Tra từ 'bù nhìn' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar share
US /ˈkɑːm.pən.seɪt/. Nghĩa tiếng việt: đền bù, bồi thường, bồi hoàn. Nghĩa tiếng anh: to pay someone money in exchange for something that has been lost or damaged or for some problem. Loại từ: Động từ. Hình ảnh minh họa của cụm từ Đền Bù trong tiếng anh là gì. 2.
Xin chào các bạn đọc giả của Blog TinBanDoc.Com, dạo gần đây blog đã và đang gửi rất nhiều những bài viết về cảm xúc, thông qua những câu status ngắn mà hay, những câu nói trích dẫn hay tuổi thanh xuân trong ngôn tình và cả những bài thơ nữa, hôm nay đang còn khí thế hùng hồn đó blog lại tiếp tục chia sẻ
8. Xuống địa ngục với lũ bù nhìn! 9. Cô là bù nhìn của anh ta! 10. Dựng con bù nhìn thứ 3 lên nhé. 11. Chúng ta có thể làm một con bù nhìn. 12. Tôi sẽ nhớ cậu nhất đấy, Bù nhìn ạ. 13. 1 Doctor bù nhìn cho ngươi tập giết người. 14. Đó không là kẻ bù nhìn đó là Orval! 15.
Vay Tiền Nhanh. Tiếng Việt[sửa] Bù nhìn. Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɓṳ˨˩ ɲi̤n˨˩ɓu˧˧ ɲin˧˧ɓu˨˩ ɲɨn˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɓu˧˧ ɲin˧˧ Danh từ[sửa] bù nhìn Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự. 2016, Nguyễn Thị Bích Nhàn, Nắng đã về trên đồng ruộng, Báo Đồng Nai Mấy chú bù nhìn đứng nghiêm trang, tay đu đưa theo điệu nhảy của gió. Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác. Chính quyền bù nhìn. Đồng nghĩa[sửa] Nghĩa 1 bồ nhìn Dịch[sửa] Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác Tham khảo[sửa] Tra từ Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Một cái que cắm dọc, một thanh tre nhỏ buộc ngang, thành hình chữ thập. Khoác lên đấy một cái áo tơi lá cũ, hoặc một mảnh bao tải rách, cũng có thể là một manh chiếu rách cũng được. Trên đầu que dọc là một mê nón rách lơ xơ. Thế là ruộng ngô, ruộng đỗ, ruộng vừng hoặc một ruộng mạ mới gieo… đã có một người bảo vệ, một người lính gác một anh bù nhìn. Để cho đủ lệ bộ, anh bù nhìn cầm một cái vọt tre mềm như cần câu. Đầu cần buộc một túm nắm giấy, tốt hơn thì dùng một túm lá chuối khô tước nhỏ, giống như vẫn buộc ở đầu gậy của người chăn vịt trên đồng. Có nhiều loài chim bị mắc lừa, rất sợ anh bù nhìn, sợ cái cần câu ấy, vì chỉ hơi thoàng gió thì từ tấm áo, cái nón, đến thanh roi ấy đều cử động, phe phẩy, đung đưa…. Bọn trẻ chúng tôi đứng từ xa mà nhìn cũng thấy đúng là một người đang ngồi, tay cầm que để đuổi chim… Những anh bù nhìn thật hiền lành, dễ thương, chăm chỉ làm việc của mình, chẳng đòi ăn uống gì và cũng chẳng bao giờ kể công. Các anh cũng không sợ nắng gắt, gió lạnh, mưa bão. Anh có bị gió xô ngã thì rồi cũng có người đỡ anh dậy, anh chẳng kêu khóc bao giờ. Chỉ tiếc là cũng có những con chim ranh ma, một lần sà xuống biết đấy là anh bù nhìn, không có gì nguy hiểm, không có gì đáng sợ thế là lần sau nó cứ xuống và còn đi gọi cả đàn xuống, vừa tra ngô, tỉa đỗ, mà lại phải đi làm lại từ đầu, vì chúng đã ăn hết cả hạt vừa gieo. Người ta vốn khôn ngoan hơn, lại phải thay lại tấm áo, cái nón và cái cần câu mới, buộc thêm vào đấy nhiều mẩu giấy có các màu, làm như đó là một người bảo vệ mới. Bọn trẻ chúng tôi thích các anh bù nhìn ấy vì các anh không bao giờ dọa chúng tôi, không bao giờ lên mặt hoặc cáu gắt, dù chúng tôi có ào xuống ruộng bắt châu chấu, đuổi cào cào, giẫm cả lên cái mầm ngô, mầm đỗ mới nhú… Quả là các anh bù nhìn hiền lành đáng yêu, đã giúp người nông dân, trong đó có cha mẹ tôi, một cách khá tốt… Theo Băng Sơn
bù nhìn tiếng anh là gì